岱庙 nghĩa là Đền Dai, một ngôi đền ở Sơn Đông thờ thần Núi Thái.
Nghĩa của 岱庙
Dàimiào
ĐẠI MIẾUphồn thể 岱廟tên riêng
Đền Dai, một ngôi đền ở Sơn Đông thờ thần Núi Thái
Câu hỏi thường gặp
岱庙 nghĩa là gì?
岱庙 (dàimiào) nghĩa là Đền Dai, một ngôi đền ở Sơn Đông thờ thần Núi Thái.
岱庙 đọc thế nào?
岱庙 đọc là Dàimiào (pinyin).
Âm Hán Việt của 岱庙 là gì?
Âm Hán Việt của 岱庙 là "đại miếu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.