TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

岸然

ànrán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGẠN NHIÊN

岸然 nghĩa là trang nghiêm, nghiêm túc.

Nghĩa của 岸然

ànrán

NGẠN NHIÊNTính từ
  1. Trang nghiêm
  2. Nghiêm túc

Thành ngữ có 岸然

Câu hỏi thường gặp

岸然 nghĩa là gì?

岸然 (ànrán) nghĩa là trang nghiêm, nghiêm túc.

岸然 đọc thế nào?

岸然 đọc là ànrán (pinyin).

Âm Hán Việt của 岸然 là gì?

Âm Hán Việt của 岸然 là "ngạn nhiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.