TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

岸标

ànbiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 岸標

Âm Hán Việt NGẠN TIÊU

岸标 nghĩa là hải đăng, báo hiệu bờ biển.

Nghĩa của 岸标

ànbiāo

NGẠN TIÊUDanh từphồn thể 岸標
  1. Hải đăng
  2. Báo hiệu bờ biển

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 岸标

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

岸标 nghĩa là gì?

岸标 (ànbiāo) nghĩa là hải đăng, báo hiệu bờ biển.

岸标 đọc thế nào?

岸标 đọc là ànbiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 岸标 là gì?

Âm Hán Việt của 岸标 là "ngạn tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.