Bộ thủ: 山 (sơn) · bộ số 46Số nét: 9Mọi âm Hán Việt của chữ: động, đồng, đỗng
峒 nghĩa là Tên một ngọn núi.
Nghĩa của 峒
tóng
Tên một ngọn núi
dòng
Hang
Động
tóng
phồn thể 峝
Biến thể của 峒 (tóng)
Câu hỏi thường gặp
峒 nghĩa là gì?
峒 (tóng, dòng) nghĩa là Tên một ngọn núi.
峒 đọc thế nào?
峒 đọc là tóng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.