TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

峙

zhì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRĨ
Bộ thủ: 山 (sơn) · bộ số 46 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: trì, trữ, trĩ

峙 nghĩa là cao sừng sững.

Nghĩa của 峙

zhì

TRĨ
  1. văn học Cao sừng sững

shì

  1. Dùng trong 繁峙 (Fánshì)

Từ ghép có 峙

Thành ngữ có 峙

  • 渊渟岳峙 — Có phong thái điềm tĩnh nhưng uy nghiêm; có khí chất uy nghi

Câu hỏi thường gặp

峙 nghĩa là gì?

峙 (zhì, shì) nghĩa là cao sừng sững.

峙 đọc thế nào?

峙 đọc là zhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 峙 là gì?

Âm Hán Việt của 峙 là "trĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.