TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

峥嵘岁月

zhēngróngsuìyuè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 崢嶸歲月

Âm Hán Việt TRANH VANH TUẾ NGUYỆT

峥嵘岁月 nghĩa là năm tháng khó quên.

Nghĩa của 峥嵘岁月

zhēngróngsuìyuè

TRANH VANH TUẾ NGUYỆTCụm từphồn thể 崢嶸歲月
  1. thành ngữ Năm tháng khó quên

Câu hỏi thường gặp

峥嵘岁月 nghĩa là gì?

峥嵘岁月 (zhēngróngsuìyuè) nghĩa là năm tháng khó quên.

峥嵘岁月 đọc thế nào?

峥嵘岁月 đọc là zhēngróngsuìyuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 峥嵘岁月 là gì?

Âm Hán Việt của 峥嵘岁月 là "tranh vanh tuế nguyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.