峥嵘岁月 (zhēngróngsuìyuè) nghĩa là năm tháng khó quên.
峥嵘岁月 đọc thế nào?
峥嵘岁月 đọc là zhēngróngsuìyuè (pinyin).
Âm Hán Việt của 峥嵘岁月 là gì?
Âm Hán Việt của 峥嵘岁月 là "tranh vanh tuế nguyệt".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.