峰值输出功能 nghĩa là Công suất đỉnh đầu ra (của thiết bị điện tử, v.v.).
Nghĩa của 峰值输出功能
fēngzhíshūchūgōngnéng
PHONG TRỊ THÂU XUẤT CÔNG NĂNGphồn thể 峰值輸出功能
Công suất đỉnh đầu ra (của thiết bị điện tử, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
峰值输出功能 nghĩa là gì?
峰值输出功能 (fēngzhíshūchūgōngnéng) nghĩa là Công suất đỉnh đầu ra (của thiết bị điện tử, v.v.).
峰值输出功能 đọc thế nào?
峰值输出功能 đọc là fēngzhíshūchūgōngnéng (pinyin).
Âm Hán Việt của 峰值输出功能 là gì?
Âm Hán Việt của 峰值输出功能 là "phong trị thâu xuất công năng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.