TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

崄

xiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嶮

Âm Hán Việt HIỂM

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hiểm” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 山 (sơn) · bộ số 46 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: hiểm

崄 nghĩa là dựng đứng, hiểm trở.

Nghĩa của 崄

xiǎn

HIỂMphồn thể 嶮
  1. Dựng đứng
  2. Hiểm trở

Câu hỏi thường gặp

崄 nghĩa là gì?

崄 (xiǎn) nghĩa là dựng đứng, hiểm trở.

崄 đọc thế nào?

崄 đọc là xiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 崄 là gì?

Âm Hán Việt của 崄 là "hiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.