TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

崇

chóng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÙNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “sùng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 山 (sơn) · bộ số 46 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: sùng, hoa

崇 nghĩa là cao, sùng kính.

Nghĩa của 崇

chóng

SÙNG
  1. Cao
  2. Sùng kính
  3. Vĩ đại
  4. Tôn kính
  5. Thờ phụng
  6. Danh dự, niềm vinh hạnh

Chóng

SÙNGtên riêng
  1. họ Họ Chóng

Từ ghép có 崇

Thành ngữ có 崇

  • 崇山峻岭 — Núi non trùng điệp và hiểm trở
  • 崇洋媚外 — Sùng bái mọi thứ ngoại quốc và xu nịnh cường quốc nước ngoài (thành ngữ); sùng bái mù quáng hàng hóa và ý tưởng nước ngoài
  • 戒奢崇俭 — Kiêng xa hoa và quý trọng tiết kiệm

Câu hỏi thường gặp

崇 nghĩa là gì?

崇 (chóng, chóng) nghĩa là cao, sùng kính.

崇 đọc thế nào?

崇 đọc là chóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 崇 là gì?

Âm Hán Việt của 崇 là "sùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.