TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

崇奉

chóngfèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÙNG PHỤNG

崇奉 nghĩa là tin vào, thờ phụng.

Nghĩa của 崇奉

chóngfèng

SÙNG PHỤNGĐộng từ
  1. Tin vào (một vị thần hoặc thực thể siêu nhiên)
  2. Thờ phụng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 崇奉

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

崇奉 nghĩa là gì?

崇奉 (chóngfèng) nghĩa là tin vào, thờ phụng.

崇奉 đọc thế nào?

崇奉 đọc là chóngfèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 崇奉 là gì?

Âm Hán Việt của 崇奉 là "sùng phụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.