TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

崇庆

Chóngqìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 崇慶

Âm Hán Việt SÙNG KHÁNH

崇庆 nghĩa là Biến thể của 重庆 (Chóngqìng).

Nghĩa của 崇庆

Chóngqìng

SÙNG KHÁNHTên riêngphồn thể 崇慶tên riêng
  1. Biến thể của 重庆 (Chóngqìng)

Câu hỏi thường gặp

崇庆 nghĩa là gì?

崇庆 (chóngqìng) nghĩa là Biến thể của 重庆 (Chóngqìng).

崇庆 đọc thế nào?

崇庆 đọc là Chóngqìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 崇庆 là gì?

Âm Hán Việt của 崇庆 là "sùng khánh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.