TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

崇拜者

chóngbàizhě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÙNG BÁI GIẢ

崇拜者 nghĩa là người sùng bái.

Nghĩa của 崇拜者

chóngbàizhě

SÙNG BÁI GIẢDanh từ
  1. Người sùng bái

Câu hỏi thường gặp

崇拜者 nghĩa là gì?

崇拜者 (chóngbàizhě) nghĩa là người sùng bái.

崇拜者 đọc thế nào?

崇拜者 đọc là chóngbàizhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 崇拜者 là gì?

Âm Hán Việt của 崇拜者 là "sùng bái giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.