TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

崔圭夏

Cuī Guīxià giọng máy của trình duyệt

崔圭夏 nghĩa là Choe Gyuha (1919-2006), chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 1979-1980.

Nghĩa của 崔圭夏

Cuī Guīxià

tên riêng
  1. Choe Gyuha (1919-2006), chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 1979-1980

Câu hỏi thường gặp

崔圭夏 nghĩa là gì?

崔圭夏 (cuī guīxià) nghĩa là Choe Gyuha (1919-2006), chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 1979-1980.

崔圭夏 đọc thế nào?

崔圭夏 đọc là Cuī Guīxià (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.