TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

崔嵬

cuīwéi giọng máy của trình duyệt

崔嵬 nghĩa là gò đống đá, núi đá.

Nghĩa của 崔嵬

cuīwéi

Danh từ, Tính từ
  1. Gò đống đá
  2. Núi đá
  3. Cao ngất
  4. Sừng sững

Cuī Wéi

Danh từ, Tính từtên riêng
  1. Cui Wei (1912-1979), diễn viên, nhà viết kịch và đạo diễn điện ảnh

Câu hỏi thường gặp

崔嵬 nghĩa là gì?

崔嵬 (cuīwéi, cuī wéi) nghĩa là gò đống đá, núi đá.

崔嵬 đọc thế nào?

崔嵬 đọc là cuīwéi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.