TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

崖刻

yákè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHAI KHẮC

崖刻 nghĩa là chạm khắc trên đá, khắc trên vách núi.

Nghĩa của 崖刻

yákè

NHAI KHẮCDanh từ
  1. Chạm khắc trên đá
  2. Khắc trên vách núi
  3. Chữ khắc trên mặt vách núi

Câu hỏi thường gặp

崖刻 nghĩa là gì?

崖刻 (yákè) nghĩa là chạm khắc trên đá, khắc trên vách núi.

崖刻 đọc thế nào?

崖刻 đọc là yákè (pinyin).

Âm Hán Việt của 崖刻 là gì?

Âm Hán Việt của 崖刻 là "nhai khắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.