TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

崖

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHAI
Bộ thủ: 山 (sơn) · bộ số 46 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhai Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

崖 nghĩa là vách đá, vách núi.

Nghĩa của 崖

yá

NHAI
  1. Vách đá
  2. Vách núi
  3. Vách đứng (núi đá)

Từ ghép có 崖

Thành ngữ có 崖

  • 悬崖峭壁 — Vách đá dựng đứng và mặt đá dốc đứng
  • 悬崖勒马 — Ghì cương ngựa ở mép vực
  • 悬崖绝壁 — Vách đá dựng đứng và mặt đá dốc đứng

Câu hỏi thường gặp

崖 nghĩa là gì?

崖 (yá) nghĩa là vách đá, vách núi.

崖 đọc thế nào?

崖 đọc là yá (pinyin).

Âm Hán Việt của 崖 là gì?

Âm Hán Việt của 崖 là "nhai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.