TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

崩坏

bēnghuài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 崩壞

Âm Hán Việt BĂNG HOẠI

崩坏 nghĩa là sụp đổ, hư hỏng.

Nghĩa của 崩坏

bēnghuài

BĂNG HOẠIĐộng từphồn thể 崩壞
  1. Sụp đổ
  2. Hư hỏng (của giá trị xã hội, v.v.)
  3. Vỡ
  4. Vụn ra

Câu hỏi thường gặp

崩坏 nghĩa là gì?

崩坏 (bēnghuài) nghĩa là sụp đổ, hư hỏng.

崩坏 đọc thế nào?

崩坏 đọc là bēnghuài (pinyin).

Âm Hán Việt của 崩坏 là gì?

Âm Hán Việt của 崩坏 là "băng hoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.