TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

崩

bēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BĂNG
Bộ thủ: 山 (sơn) · bộ số 46 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: băng

崩 nghĩa là sụp đổ.

Nghĩa của 崩

bēng

BĂNG
  1. Sụp đổ
  2. Rơi vào đống đổ nát
  3. Cái chết của vua hoặc hoàng đế
  4. Băng hà

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 崩

Đồng nghĩa

Từ ghép có 崩

Thành ngữ có 崩

  • 土崩瓦解 — Sụp đổ
  • 分崩离析 — Sụp đổ và tan rã (thành ngữ); tan vỡ
  • 天崩地裂 — Trời sập đất nứt (thành ngữ); chấn động bởi thảm họa lớn
  • 礼崩乐坏 — Lễ nhạc sụp đổ (thành ngữ); nghĩa bóng: xã hội hoàn toàn hỗn loạn

Câu hỏi thường gặp

崩 nghĩa là gì?

崩 (bēng) nghĩa là sụp đổ.

崩 đọc thế nào?

崩 đọc là bēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 崩 là gì?

Âm Hán Việt của 崩 là "băng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.