崩坏作用 nghĩa là thoái hoá khối, chuyển động sườn dốc.
Nghĩa của 崩坏作用
bēnghuàizuòyòng
BĂNG HOẠI TÁC DỤNGphồn thể 崩壞作用
Thoái hoá khối (địa chất)
Chuyển động sườn dốc
Câu hỏi thường gặp
崩坏作用 nghĩa là gì?
崩坏作用 (bēnghuàizuòyòng) nghĩa là thoái hoá khối, chuyển động sườn dốc.
崩坏作用 đọc thế nào?
崩坏作用 đọc là bēnghuàizuòyòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 崩坏作用 là gì?
Âm Hán Việt của 崩坏作用 là "băng hoại tác dụng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.