崭
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 嶄, 嶃
Bộ thủ: 山 (sơn) · bộ số 46 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiệm, trảm
崭 nghĩa là cao chót vót, nổi bật.
Nghĩa của 崭
zhǎn
phồn thể 嶄- Cao chót vót
- Nổi bật
- Rất
- Cực kỳ
- phương ngữ Tuyệt vời
- Xuất sắc
chán
phồn thể 嶄- văn học Dốc đứng (biến thể của 巉 (chán))
zhǎn
phồn thể 嶃- Biến thể của 崭 (zhǎn)
chán
phồn thể 嶃- Biến thể của 崭 (chán)
Từ ghép có 崭
Thành ngữ có 崭
- 崭露头角 — Bộc lộ tài năng xuất chúng (thành ngữ); nổi bật một cách rực rỡ
Câu hỏi thường gặp
崭 nghĩa là gì?
崭 (zhǎn, chán) nghĩa là cao chót vót, nổi bật.
崭 đọc thế nào?
崭 đọc là zhǎn (pinyin).