TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

崭劲

zhǎnjìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嶄勁

崭劲 nghĩa là rất chăm chỉ, cần mẫn.

Nghĩa của 崭劲

zhǎnjìn

phồn thể 嶄勁
  1. Rất chăm chỉ
  2. Cần mẫn

Câu hỏi thường gặp

崭劲 nghĩa là gì?

崭劲 (zhǎnjìn) nghĩa là rất chăm chỉ, cần mẫn.

崭劲 đọc thế nào?

崭劲 đọc là zhǎnjìn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.