TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

崭然

zhǎnrán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嶄然

崭然 nghĩa là xuất sắc, kiệt xuất.

Nghĩa của 崭然

zhǎnrán

Tính từ, Phó từphồn thể 嶄然
  1. Xuất sắc
  2. Kiệt xuất

Câu hỏi thường gặp

崭然 nghĩa là gì?

崭然 (zhǎnrán) nghĩa là xuất sắc, kiệt xuất.

崭然 đọc thế nào?

崭然 đọc là zhǎnrán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.