TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

崽卖爷田不心疼

zǎimàiyétiánbùxīnténg giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 崽賣爺田不心疼

崽卖爷田不心疼 nghĩa là Đứa con bán ruộng của cha mà không tiếc.

Nghĩa của 崽卖爷田不心疼

zǎimàiyétiánbùxīnténg

phồn thể 崽賣爺田不心疼
  1. nghĩa đen, thành ngữ Đứa con bán ruộng của cha mà không tiếc
  2. nghĩa bóng Tiêu xài gia sản không nghĩ đến công sức của tổ tiên

Câu hỏi thường gặp

崽卖爷田不心疼 nghĩa là gì?

崽卖爷田不心疼 (zǎimàiyétiánbùxīnténg) nghĩa là Đứa con bán ruộng của cha mà không tiếc.

崽卖爷田不心疼 đọc thế nào?

崽卖爷田不心疼 đọc là zǎimàiyétiánbùxīnténg (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.