TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

崽

zǎi giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 山 (sơn) · bộ số 46 Số nét: 12

崽 nghĩa là đứa trẻ, động vật non.

Nghĩa của 崽

zǎi

  1. Đứa trẻ
  2. Động vật non

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 崽

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

崽 nghĩa là gì?

崽 (zǎi) nghĩa là đứa trẻ, động vật non.

崽 đọc thế nào?

崽 đọc là zǎi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.