嵌入式衣柜 (qiànrùshìyīguì) nghĩa là Tủ quần áo âm tường.
嵌入式衣柜 đọc thế nào?
嵌入式衣柜 đọc là qiànrùshìyīguì (pinyin).
Âm Hán Việt của 嵌入式衣柜 là gì?
Âm Hán Việt của 嵌入式衣柜 là "khảm nhập thức y quỹ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.