TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巍峨

wēi'é giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGUY NGA

巍峨 nghĩa là cao lớn, sừng sững.

Nghĩa của 巍峨

wēi'é

NGUY NGATính từ
  1. Cao lớn
  2. Sừng sững
  3. Tráng lệ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 巍峨

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

巍峨 nghĩa là gì?

巍峨 (wēi'é) nghĩa là cao lớn, sừng sững.

巍峨 đọc thế nào?

巍峨 đọc là wēi'é (pinyin).

Âm Hán Việt của 巍峨 là gì?

Âm Hán Việt của 巍峨 là "nguy nga".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.