TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巍然屹立

wēirányìlì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGUY NHIÊN NGẬT LẬP

巍然屹立 nghĩa là đứng vững như núi, cao lớn hùng vĩ.

Nghĩa của 巍然屹立

wēirányìlì

NGUY NHIÊN NGẬT LẬP
  1. thành ngữ Đứng vững như núi
  2. Cao lớn hùng vĩ
  3. về người Kiên cường chống lại ai đó

Câu hỏi thường gặp

巍然屹立 nghĩa là gì?

巍然屹立 (wēirányìlì) nghĩa là đứng vững như núi, cao lớn hùng vĩ.

巍然屹立 đọc thế nào?

巍然屹立 đọc là wēirányìlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 巍然屹立 là gì?

Âm Hán Việt của 巍然屹立 là "nguy nhiên ngật lập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.