巍然屹立 (wēirányìlì) nghĩa là đứng vững như núi, cao lớn hùng vĩ.
巍然屹立 đọc thế nào?
巍然屹立 đọc là wēirányìlì (pinyin).
Âm Hán Việt của 巍然屹立 là gì?
Âm Hán Việt của 巍然屹立 là "nguy nhiên ngật lập".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.