TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

川

chuān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUYÊN
Bộ thủ: 巛 (xuyên) · bộ số 47 Số nét: 3 Mọi âm Hán Việt của chữ: xuyên

川 nghĩa là sông, suối.

Nghĩa của 川

chuān

XUYÊN
  1. hình thức kết hợp Sông
  2. Suối
  3. Đồng bằng
  4. Một khu vực đất bằng phẳng

Chuān

XUYÊNtên riêng
  1. Viết tắt của tỉnh Tứ Xuyên 四川 (Sìchuān) ở tây nam Trung Quốc

Từ ghép có 川

Thành ngữ có 川

  • 川流不息 — Dòng chảy không ngừng (thành ngữ); dòng chảy không dứt
  • 一马平川 — Đất bằng có thể phi ngựa thẳng băng (thành ngữ); vùng đồng bằng rộng lớn
  • 海纳百川 — Mọi dòng sông đều chảy ra biển
  • 百川归海 — Vạn vật cùng hướng về một nơi

Câu hỏi thường gặp

川 nghĩa là gì?

川 (chuān, chuān) nghĩa là sông, suối.

川 đọc thế nào?

川 đọc là chuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 川 là gì?

Âm Hán Việt của 川 là "xuyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.