TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

川建国

Chuān Jiànguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 川建國

Âm Hán Việt XUYÊN KIẾN QUỐC

川建国 nghĩa là Biệt danh cho Tổng thống Mỹ Trump 川普 (Chuānpǔ), ngụ ý rằng ông có lợi cho Trung Quốc (do 建国 (jiànguó)) bằng cách lãnh đạo Mỹ kém cỏi.

Nghĩa của 川建国

Chuān Jiànguó

XUYÊN KIẾN QUỐCTên riêngphồn thể 川建國tên riêng
  1. Biệt danh cho Tổng thống Mỹ Trump 川普 (Chuānpǔ), ngụ ý rằng ông có lợi cho Trung Quốc (do 建国 (jiànguó)) bằng cách lãnh đạo Mỹ kém cỏi

Câu hỏi thường gặp

川建国 nghĩa là gì?

川建国 (chuān jiànguó) nghĩa là Biệt danh cho Tổng thống Mỹ Trump 川普 (Chuānpǔ), ngụ ý rằng ông có lợi cho Trung Quốc (do 建国 (jiànguó)) bằng cách lãnh đạo Mỹ kém cỏi.

川建国 đọc thế nào?

川建国 đọc là Chuān Jiànguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 川建国 là gì?

Âm Hán Việt của 川建国 là "xuyên kiến quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.