TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

州立

zhōulì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÂU LẬP

州立 nghĩa là Do nhà nước điều hành.

Nghĩa của 州立

zhōulì

CHÂU LẬPTính từ
  1. Do nhà nước điều hành

Câu hỏi thường gặp

州立 nghĩa là gì?

州立 (zhōulì) nghĩa là Do nhà nước điều hành.

州立 đọc thế nào?

州立 đọc là zhōulì (pinyin).

Âm Hán Việt của 州立 là gì?

Âm Hán Việt của 州立 là "châu lập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.