TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

州长

zhōuzhǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 州長

Âm Hán Việt CHÂU TRƯỞNG

州长 nghĩa là thống đốc, thống đốc bang.

Nghĩa của 州长

zhōuzhǎng

CHÂU TRƯỞNGDanh từphồn thể 州長
  1. Thống đốc (một tỉnh hoặc thuộc địa)
  2. Thống đốc bang (Mỹ)
  3. Thủ hiến bang (Úc)

Từ ghép có 州长

Câu hỏi thường gặp

州长 nghĩa là gì?

州长 (zhōuzhǎng) nghĩa là thống đốc, thống đốc bang.

州长 đọc thế nào?

州长 đọc là zhōuzhǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 州长 là gì?

Âm Hán Việt của 州长 là "châu trưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.