TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

工业现代化

gōngyèxiàndàihuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 工業現代化

Âm Hán Việt CÔNG NGHIỆP HIỆN ĐẠI HÓA

工业现代化 nghĩa là Hiện đại hóa công nghiệp, một trong Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình.

Nghĩa của 工业现代化

gōngyèxiàndàihuà

CÔNG NGHIỆP HIỆN ĐẠI HÓAphồn thể 工業現代化
  1. Hiện đại hóa công nghiệp, một trong Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình

Câu hỏi thường gặp

工业现代化 nghĩa là gì?

工业现代化 (gōngyèxiàndàihuà) nghĩa là Hiện đại hóa công nghiệp, một trong Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình.

工业现代化 đọc thế nào?

工业现代化 đọc là gōngyèxiàndàihuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 工业现代化 là gì?

Âm Hán Việt của 工业现代化 là "công nghiệp hiện đại hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.