TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

工件

gōngjiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG KIỆN

工件 nghĩa là chi tiết gia công.

Nghĩa của 工件

gōngjiàn

CÔNG KIỆNDanh từ
  1. Chi tiết gia công

Câu hỏi thường gặp

工件 nghĩa là gì?

工件 (gōngjiàn) nghĩa là chi tiết gia công.

工件 đọc thế nào?

工件 đọc là gōngjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 工件 là gì?

Âm Hán Việt của 工件 là "công kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.