TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

工作台

gōngzuòtái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 工作檯

Âm Hán Việt CÔNG TÁC ĐÀI

工作台 nghĩa là bàn làm việc, trạm làm việc.

Nghĩa của 工作台

gōngzuòtái

CÔNG TÁC ĐÀIDanh từphồn thể 工作檯
  1. Bàn làm việc
  2. Trạm làm việc

Câu hỏi thường gặp

工作台 nghĩa là gì?

工作台 (gōngzuòtái) nghĩa là bàn làm việc, trạm làm việc.

工作台 đọc thế nào?

工作台 đọc là gōngzuòtái (pinyin).

Âm Hán Việt của 工作台 là gì?

Âm Hán Việt của 工作台 là "công tác đài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.