TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

工作室

gōngzuòshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG TÁC THẤT

工作室 nghĩa là xưởng, phòng làm việc.

Nghĩa của 工作室

gōngzuòshì

CÔNG TÁC THẤTDanh từ
  1. Xưởng
  2. Phòng làm việc

Câu hỏi thường gặp

工作室 nghĩa là gì?

工作室 (gōngzuòshì) nghĩa là xưởng, phòng làm việc.

工作室 đọc thế nào?

工作室 đọc là gōngzuòshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 工作室 là gì?

Âm Hán Việt của 工作室 là "công tác thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.