工作日 (gōngzuòrì) nghĩa là ngày làm việc, ngày trong tuần.
工作日 đọc thế nào?
工作日 đọc là gōngzuòrì (pinyin).
Âm Hán Việt của 工作日 là gì?
Âm Hán Việt của 工作日 là "công tác nhật".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.