TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

工作流程

gōngzuòliúchéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG TÁC LƯU TRÌNH

工作流程 nghĩa là quy trình làm việc.

Nghĩa của 工作流程

gōngzuòliúchéng

CÔNG TÁC LƯU TRÌNH
  1. Quy trình làm việc

Câu hỏi thường gặp

工作流程 nghĩa là gì?

工作流程 (gōngzuòliúchéng) nghĩa là quy trình làm việc.

工作流程 đọc thế nào?

工作流程 đọc là gōngzuòliúchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 工作流程 là gì?

Âm Hán Việt của 工作流程 là "công tác lưu trình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.