TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

工作者

gōngzuòzhě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG TÁC GIẢ
Lượng từ đi kèm: 名 (míng)

工作者 nghĩa là người lao động.

Nghĩa của 工作者

gōngzuòzhě

CÔNG TÁC GIẢDanh từ
  1. Người lao động

Từ ghép có 工作者

Câu hỏi thường gặp

工作者 nghĩa là gì?

工作者 (gōngzuòzhě) nghĩa là người lao động.

工作者 đọc thế nào?

工作者 đọc là gōngzuòzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 工作者 là gì?

Âm Hán Việt của 工作者 là "công tác giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.