TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

工作组

gōngzuòzǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 工作組

Âm Hán Việt CÔNG TÁC TỔ

工作组 nghĩa là đội làm việc, nhóm làm việc.

Nghĩa của 工作组

gōngzuòzǔ

CÔNG TÁC TỔDanh từphồn thể 工作組
  1. Đội làm việc
  2. Nhóm làm việc
  3. Đội đặc nhiệm

Câu hỏi thường gặp

工作组 nghĩa là gì?

工作组 (gōngzuòzǔ) nghĩa là đội làm việc, nhóm làm việc.

工作组 đọc thế nào?

工作组 đọc là gōngzuòzǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 工作组 là gì?

Âm Hán Việt của 工作组 là "công tác tổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.