工作面 nghĩa là Gương (như trong gương khai thác than 采煤工作面 (cǎiméigōngzuòmiàn)).
Nghĩa của 工作面
gōngzuòmiàn
CÔNG TÁC DIỆNDanh từ
khai thác mỏ Gương (như trong gương khai thác than 采煤工作面 (cǎiméigōngzuòmiàn))
gia công Bề mặt gia công (của phôi làm việc)
Câu hỏi thường gặp
工作面 nghĩa là gì?
工作面 (gōngzuòmiàn) nghĩa là Gương (như trong gương khai thác than 采煤工作面 (cǎiméigōngzuòmiàn)).
工作面 đọc thế nào?
工作面 đọc là gōngzuòmiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 工作面 là gì?
Âm Hán Việt của 工作面 là "công tác diện".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.