TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

工作餐

gōngzuòcān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG TÁC XAN

工作餐 nghĩa là bữa ăn công việc.

Nghĩa của 工作餐

gōngzuòcān

CÔNG TÁC XANDanh từ
  1. Bữa ăn công việc

Câu hỏi thường gặp

工作餐 nghĩa là gì?

工作餐 (gōngzuòcān) nghĩa là bữa ăn công việc.

工作餐 đọc thế nào?

工作餐 đọc là gōngzuòcān (pinyin).

Âm Hán Việt của 工作餐 là gì?

Âm Hán Việt của 工作餐 là "công tác xan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.