TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

工党

gōngdǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 工黨

Âm Hán Việt CÔNG ĐẢNG

工党 nghĩa là đảng công nhân, đảng lao động.

Nghĩa của 工党

gōngdǎng

CÔNG ĐẢNGTên riêngphồn thể 工黨
  1. Đảng công nhân
  2. Đảng lao động

Câu hỏi thường gặp

工党 nghĩa là gì?

工党 (gōngdǎng) nghĩa là đảng công nhân, đảng lao động.

工党 đọc thế nào?

工党 đọc là gōngdǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 工党 là gì?

Âm Hán Việt của 工党 là "công đảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.