TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

工具人

gōngjùrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG CỤ NHÂN

工具人 nghĩa là Người bị ai đó lợi dụng như một công cụ.

Nghĩa của 工具人

gōngjùrén

CÔNG CỤ NHÂNDanh từ
  1. từ mới khoảng năm 2010, tiếng lóng Người bị ai đó lợi dụng như một công cụ

Câu hỏi thường gặp

工具人 nghĩa là gì?

工具人 (gōngjùrén) nghĩa là Người bị ai đó lợi dụng như một công cụ.

工具人 đọc thế nào?

工具人 đọc là gōngjùrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 工具人 là gì?

Âm Hán Việt của 工具人 là "công cụ nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.