TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

工具机

gōngjùjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 工具機

Âm Hán Việt CÔNG CỤ CƠ

工具机 nghĩa là máy công cụ.

Nghĩa của 工具机

gōngjùjī

CÔNG CỤ CƠphồn thể 工具機
  1. Máy công cụ

Câu hỏi thường gặp

工具机 nghĩa là gì?

工具机 (gōngjùjī) nghĩa là máy công cụ.

工具机 đọc thế nào?

工具机 đọc là gōngjùjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 工具机 là gì?

Âm Hán Việt của 工具机 là "công cụ cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.