TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

工具条

gōngjùtiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 工具條

Âm Hán Việt CÔNG CỤ ĐIỀU

工具条 nghĩa là thanh công cụ.

Nghĩa của 工具条

gōngjùtiáo

CÔNG CỤ ĐIỀUphồn thể 工具條
  1. Thanh công cụ (trong phần mềm máy tính)

Câu hỏi thường gặp

工具条 nghĩa là gì?

工具条 (gōngjùtiáo) nghĩa là thanh công cụ.

工具条 đọc thế nào?

工具条 đọc là gōngjùtiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 工具条 là gì?

Âm Hán Việt của 工具条 là "công cụ điều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.