工农兵 (gōngnóngbīng) nghĩa là Công nhân, nông dân và binh lính.
工农兵 đọc thế nào?
工农兵 đọc là gōngnóngbīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 工农兵 là gì?
Âm Hán Việt của 工农兵 là "công nông binh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.