TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

工况

gōngkuàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 工況

Âm Hán Việt CÔNG HUỐNG

工况 nghĩa là điều kiện làm việc.

Nghĩa của 工况

gōngkuàng

CÔNG HUỐNGDanh từphồn thể 工況
  1. Điều kiện làm việc (của thiết bị)

Câu hỏi thường gặp

工况 nghĩa là gì?

工况 (gōngkuàng) nghĩa là điều kiện làm việc.

工况 đọc thế nào?

工况 đọc là gōngkuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 工况 là gì?

Âm Hán Việt của 工况 là "công huống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.