TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

工分

gōngfēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG PHÂN

工分 nghĩa là điểm công.

Nghĩa của 工分

gōngfēn

CÔNG PHÂNDanh từ
  1. Điểm công (đơn vị đo lường công việc hoàn thành ở công xã nông thôn trong thời kỳ kinh tế kế hoạch của Trung Quốc)

Câu hỏi thường gặp

工分 nghĩa là gì?

工分 (gōngfēn) nghĩa là điểm công.

工分 đọc thế nào?

工分 đọc là gōngfēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 工分 là gì?

Âm Hán Việt của 工分 là "công phân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.