TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

工商业

gōngshāngyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 工商業

Âm Hán Việt CÔNG THƯƠNG NGHIỆP

工商业 nghĩa là kinh doanh.

Nghĩa của 工商业

gōngshāngyè

CÔNG THƯƠNG NGHIỆPDanh từphồn thể 工商業
  1. Kinh doanh

Câu hỏi thường gặp

工商业 nghĩa là gì?

工商业 (gōngshāngyè) nghĩa là kinh doanh.

工商业 đọc thế nào?

工商业 đọc là gōngshāngyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 工商业 là gì?

Âm Hán Việt của 工商业 là "công thương nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.