工商界 (gōngshāngjiè) nghĩa là ngành công nghiệp, giới kinh doanh.
工商界 đọc thế nào?
工商界 đọc là gōngshāngjiè (pinyin).
Âm Hán Việt của 工商界 là gì?
Âm Hán Việt của 工商界 là "công thương giới".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.